Friday, 02/12/2022 - 19:34|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường TH HOÀ THẠCH B

KẾ HOẠCH TỰ ĐÁNH GIÁ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2021 - 2022

TRƯỜNG TH HÒA THẠCH B

 HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ

 
 
 

                         Số: 68/KH-THHTB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

                                                            Hòa Thạch, ngày 12 tháng 3 năm 2022

KẾ HOẠCH

Tự đánh giá kiểm định chất lượng giáo dục năm học 2021 – 2022

I. Mục đích tự đánh giá

- Tự đánh giá là thể hiện tính tự chủ, tự chịu trách nhiệm về chất lượng các hoạt động của Trường Tiểu học Hoà Thạch B; làm rõ thực trạng, quy mô, chất lượng, hiệu quả hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ và phù hợp với tôn chỉ mục đích, sứ mạng của trường.

- Từ đó, có một cái nhìn hoàn chỉnh về nhà trường để xác định rõ tầm nhìn, điểm mạnh, điểm yếu, thời cơ, thách thức, đề xuất chiến lược, kế hoạch, biện pháp nhằm nâng cao chất lượng.

       - Tự đánh giá là nhằm cải tiến, nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện nhà trường, để giải trình với các cơ quan chức năng, xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục của trường; để cơ quan chức năng đánh giá và công nhận trường đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

- Kiến nghị với cơ quan cấp trên chỉ đạo, hỗ trợ để trường mở rộng quy mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả.

II. Phạm vi tự đánh giá:

Phạm vi tự đánh giá theo bộ tiêu chuẩn của đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông theo Thông tư 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

III. Công cụ đánh giá:

          - Các tiêu chuẩn đánh giá trường tiểu học theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT do Bộ GD&ĐT ban hành.

          - Hướng dẫn 5932/BGDĐT-QLCL về việc hướng dẫn tự đánh giá và đánh giá ngoài cơ sở giáo dục phổ thông.

IV. Hội đồng tự đánh giá, phân công thực hiện nhiệm vụ:

1. Thành phần Hội đồng tự đánh giá

Hội đồng tự đánh giá được thành lập theo Quyết định số 66/QĐ-THHTB ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường tiểu học Hoà Thạch B, Hội đồng gồm có thành viên:

TT

Họ và tên

Chức danh, chức vụ

Nhiệm vụ

1

Bùi Thế Phương

Hiệu trưởng

Chủ tịch HĐ

2

Lương Thị Mai

Phó hiệu trưởng

Phó chủ tịch HĐ

3

Bùi Hải Yến

Giáo viên - Thư ký HĐ

Thư ký HĐ

4

Nguyễn Thị Hiền

CTCĐ

Uỷ viên HĐ

5

Vũ Thị Hải Yến

Tổ trưởng tổ 1

Uỷ viên HĐ

6

Nguyễn Thị Thanh Nga

Tổ trưởng tổ 2

Uỷ viên HĐ

7

Nguyễn Thị Lượng

Tổ trưởng tổ 3

Uỷ viên HĐ

8

Nguyễn Thị Huế

Tổ trưởng tổ 4

Uỷ viên HĐ

9

Nguyễn Thị Châu

Tổ trưởng tổ 5

Uỷ viên HĐ

10

Nguyễn Thị Hằng

Tổ trưởng tổ chuyên

Uỷ viên HĐ

11

Kiều Thị Hải Yến

Tổ trưởng tổ văn phòng

Uỷ viên HĐ

12

Kiều Văn Mạnh

Tổng phụ trách Đội

Uỷ viên HĐ

13

Phạm Thị Kha

Giáo viên

Uỷ viên HĐ

14

Phùng Khắc Thân

Bí thư chi đoàn

Uỷ viên HĐ

15

Trần Thị Thu Hà

Nhân viên

Uỷ viên HĐ

16

Nguyễn Thị Chinh

Giáo viên

Uỷ viên HĐ

Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên Hội đồng:

- Chủ tịch Hội đồng: Chịu trách nhiệm chính trước Phòng GD&ĐT Quốc Oai về hoạt động tự đánh giá và bản báo cáo tự đánh giá cuối cùng của trường; đồng thời chịu trách nhiệm về tổ chức hoạt động TĐG, điều động nhân sự, tài chính và tổ chức các cuộc họp của Hội đồng tự đánh giá.

- Phó Chủ tịch Hội đồng: Thực hiện các nhiệm vụ do Chủ tịch Hội đồng phân công; giúp Chủ tịch Hội đồng quản lý công việc khi Chủ tịch Hội đồng vắng mặt; kiểm tra tiến độ công việc của các nhóm công tác chuyên trách; góp ý cho bản báo cáo các tiêu chí, tiêu chuẩn và báo cáo chung.

- Uỷ viên: Thực hiện các nhiệm vụ do Chủ tịch Hội đồng phân công; góp ý cho bản báo cáo các tiêu chí, tiêu chuẩn và báo cáo chung.

Hội đồng tự đánh giá dự kiến họp khoảng 5 lần trong suốt quá trình tiến hành tự đánh giá, có trách nhiệm phản biện và góp ý cho bản báo cáo đánh giá sơ thảo và báo cáo cuối cùng; tư vấn cho Chủ tịch Hội đồng khi xây dựng kế hoạch tự đánh giá.

2. Nhóm thư ký :

TT

Họ và tên

Chức vụ

Nhiệm vụ

1

Bùi Hải Yến

Thư ký Hội đồng

Nhóm trưởng

2

Nguyễn Thị Chinh

Giáo viên

Thành viên

3

Trần Thị Thu Hà

Nhân viên

Thành viên

Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên:

- Trưởng nhóm thư ký: Chịu trách nhiệm chính về tổ chức thiết kế các công cụ điều tra, khảo sát, thiết kế đề cương báo cáo, viết báo cáo sơ thảo và báo cáo cuối cùng.

- Thành viên nhóm thư ký: Thiết kế các công cụ điều tra, khảo sát, thiết kế đề cương báo cáo, viết báo cáo sơ thảo của các tiêu chuẩn và báo cáo cuối cùng; hoàn thiện báo cáo cuối cùng.

3. Các  nhóm công tác:

Stt

Họ và tên

Chức vụ

Nhiệm vụ

Nhóm 1

(Tiêu chuẩn 1)

Lương Thị Mai

Phó hiệu trưởng

Nhóm trưởng

Trần Thị Thu Hà

Nhân viên

Thư ký

Nguyễn Thị Hằng

TT tổ chuyên

Thành viên

Nhóm 2

(Tiêu chuẩn 2)

Nguyễn Thị Lượng

TT tổ 3

Nhóm trưởng

Vũ Thị Hải Yến

TT tổ 1

Thư ký

Nguyễn Thị Chinh

Giáo viên

Thành viên

Nhóm 3

(Tiêu chuẩn 3)

Nguyễn Thị Thanh Nga

TT tổ 2

Nhóm trưởng

Kiều Văn Mạnh

TPT

Thư ký

Kiều Thị Hải Yến

TT tổ văn phòng

Thành viên

Nhóm 4

(Tiêu chuẩn 4)

Nguyễn Thị Hiền

CTCĐ

Nhóm trưởng

Phạm Thị Kha

Giáo viên

 

Nguyễn Thị Châu

TT tổ 5

Thành viên

Nhóm 5

(Tiêu chuẩn 5)

Nguyễn Thị Huế

TT tổ 4

Nhóm trưởng

Bùi Hải Yến

Giáo viên

Thư ký

Phùng Khắc Thân

Bí thư chi đoàn

Thành viên

  Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên:

- Nhóm trưởng: Điều hành mọi hoạt động của nhóm, tổ chức họp nhóm, phân công thu thập minh chứng; chịu trách nhiệm chính về các tiêu chuẩn, kế hoạch thực hiện và báo cáo cuối cùng của các tiêu chuẩn.

- Thành viên: Tìm minh chứng, viết sơ thảo các tiêu chí, góp ý cho các tiêu chí, tiêu chuẩn.

- Thư ký nhóm: Viết biên bản, phân loại, mã hoá và lưu trữ minh chứng, phác thảo bản báo cáo các tiêu chuẩn của nhóm.

V. Tập huấn nghiệp vụ tự đánh giá:

1. Thời gian: Từ ngày 12/3/2022.

2. Thành phần: cán bộ giáo viên, nhân viên trong nhà trường.

3. Nội dung, chương trình tập huấn:

        - Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học.

        - Hướng dẫn 5932/BGDĐT-QLCL ngày 28/12/2018 về việc hướng dẫn tự đánh giá và đánh giá ngoài cơ sở giáo dục phổ thông

VI.. Dự kiến các nguồn lực (nhân lực, tài chính,...) và thời điểm cần huy động.

Tiêu chuẩn

Các tiêu chí

Các nguồn lực cần được huy động

Thời điểm huy động

Ghi chú

1. Tổ chức

quản lý

nhà trường

1. Phương hướng, chiến lược xây dựng và phát triển nhà trường.

HT, PHT, Tổ VP

Tháng 3

 

2. Hội đồng trường và các hội đồng khác.

Hội đồng trường

Tháng 3

 

3. Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam, các đoàn thể và tổ chức khác trong nhà trường.

Chi bộ, Công đoàn, Đoàn TN

Tháng 3

 

4. Hiệu trưởng, hiệu phó, tổ chuyên môn và tổ văn phòng.

HT, PHT, các tổ trưởng

Tháng 3

 

5. Khối lớp và tổ chức lớp học..

HT, PHT, GVCN

Tháng 3,4,5

 

6. Quản lý hành chính, tài chính và tài sản.

Hiệu trưởng, kế toán

Tháng 3,4,5

 

7. Quản lý cán bộ giáo viên và nhân viên.

HT, PHT

Tháng 3,4,5

 

8. Quản lý các hoạt động giáo dục.

HT, PHT

Tháng 3,4,5

 

9. Thực hiện quy chế dân chủ cơ sở.

Hiệu trưởng, CTCĐ

Tháng 3,4,5

 

10. Đảm bảo an ninh trật tự an toàn trường học.

Hiệu trưởng, TPTĐ, nhân viên y tế

Tháng 3,4,5

 

2. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh

1. Đối với Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng.

HT, PHT

Tháng 3,4

 

2. Đối với giáo viên.

GV,TPTĐ

Tháng 3,4

 

3. Đối với nhân viên..

Nhân viên

Tháng 3,4

 

4. Đối với học sinh.

HT, PHT, GVCN

Tháng 3,4,5

 

3. Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học

1. Khuôn viên, sân chơi, sân tập.

HT, kế toán

Tháng 4,5

 

2. Phòng học.

HT, kế toán

Tháng 4,5

 

3. Khối phòng phục vụ học tập và khối phòng hành chính – quản trị.

HT, kế toán

Tháng 4,5

 

4. Khu vệ sinh, hệ thống cấp thoát nước

HT,kế toán, NV y tế

Tháng 4,5

 

5. Thiết bị.

PHT, NV T.bị, GV

Tháng 4,5

 

6. Thư viện.

 PHT,  NVT. viện, GV

Tháng 4,5

 

4. Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

1. Ban đại diện cha mẹ học sinh.

HT, Ban ĐDCMHS

Tháng 4,5

 

2. Công tác tham mưu  cấp ủy Đảng, chính quyền và phối hợp với các tổ chức, cá nhân của nhà trường.

HT, PHT, CĐ, đoàn

Tháng 4,5

 

5. Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục

 

1. Kế hoạch giáo dục của nhà trường.

HT, PHT

Tháng 5

 

2. Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học..

PHT, GV

Tháng 5

 

3. Thực hiện các hoạt động giáo dục khác.

PHT, GV,TPTĐ

Tháng 5

 

4. Công tác phổ cập giáo dục tiểu học.

PHT, GV, NV

Tháng 5

 

5. Kết quả giáo dục.

 PHT, GV, NV

Tháng 5

 

 

VII. Dự kiến các minh chứng cần thu thập cho từng tiêu chí

Tiêu chuẩn, tiêu chí

Dự kiến các minh chứng cần thu thập

Nơi thu thập

Nhóm công tác, cá nhân thu thập

Dự kiến chi phí (nếu có)

Ghi chú

1.1.a

- QĐ bổ nhiệm Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng.

- QĐ thành lập Hội đồng trường.

- QĐ thành lập Hội đồng thi đua khen thưởng.

- QĐ thành lập các Hội đồng tư vấn.

- NQ Hội đồng trường.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.1.b

- NQ, QĐ thành lập tổ chức Đảng.

- QĐ thành lập BCH công đoàn - KH hoạt động CĐ.

- QĐ thành lập chi đoàn.

- NQ đại hội liên đội.

- Báo cáo công tác Sao nhi đồng.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.1.c

- QĐ thành lập các tổ chuyên môn, tổ văn phòng.

- QĐ bổ nhiệm tổ trưởng tổ chuyên môn, tổ trưởng tổ văn phòng.

- Kế hoạch tổ chuyên môn.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.2.a

- Bản tổng hợp thông tin về các lớp theo từng năm học( họ và tên giáo viên chủ nhiệm, lớp trưởng, lớp phó, tổ trưởng, tổ phó).

- Sổ chủ nhiệm.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.2.b

- Bản tổng hợp thông tin về các lớp trong nhà trường theo từng năm học ( tên giáo viên chủ nhiệm, sĩ số học sinh, họ tên lớp trưởng, lớp phó, tổ trưởng, tổ phó).

- Sổ điểm.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.2.c

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.3.a

- Danh sách cán bộ giáo viên, nhân viên của các tổ chuyên môn, tổ văn phòng.

- Báo cáo sơ kết, tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.3.b

- Kế hoạch tổ chuyên môn, tổ văn phòng.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.3.c

- Hồ sơ kiểm tra toàn diện

- Báo cáo đánh giá xếp loại viên chức.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.4.a

- Báo cáo hội nghi công nhân viên chức.

- Báo cáo sơ kết, tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.4.b

- Sổ theo dõi công văn đi của nhà trường.

- Báo cáo sơ kết, tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.4.c

- Báo cáo sơ kết, tổng kết.

- Báo cáo của thanh tra nhân dân hàng năm.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.5.a

- Danh mục hệ thống hồ sơ sổ sách của nhà trường.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.5.b

- Các loại hồ sơ sổ sách thực tế.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.5.c

- Báo cáo Hội nghị CNVC.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.6.a

- Kế hoạch năm học.

- Báo cáo sơ kết, tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.6.b

- Hồ sơ cán bộ.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.6.c

- Sổ quản lý tài sản, tài chính.

- Báo cáo sơ kết, tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.7.a

- Kế hoạch, báo cáo về phòng chống tai nạn thương tích.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.7.b

- Báo cáo sơ kết, tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

1.7.c

- Báo cáo tổng kết công tác công đoàn.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.1.a

- Hồ sơ cán bộ công chức của Hiệu trưởng, Hiệu phó.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.1.b

- Kết quả đánh giá xếp loại Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng hàng năm.

- Các hình thức khen thưởng Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.1.c

- Giấy chứng nhận quản lý giáo dục.

- Bằng trung cấp chính trị.

- Văn bản triệu tập Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng tham dự các lớp bồi dưỡng, tập huấn về chuyên môn.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.2.a

- Danh sách CB giáo viên của nhà trường hàng năm.

- Danh sách phân công chuyên môn của giáo viên.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.2.b

 

- Văn bằng chứng chỉ của giáo viên dạy các môn chuyên biệt.

- QĐ phân công giáo viên làm tổng phụ trách đội.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.2.c

- Danh sách giáo viên của nhà trường hàng năm.

- Văn bằng đào tạo của giáo viên.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.3.a

- Biên bản họp xếp loại giáo vỉên theo chuẩn nghề nghiệp của Tổ.

- Phiếu đánh giá của Tổ chuyên môn.

- Bảng tổng hợp đánh giá giáo viên hàng năm theo chuẩn nghề nghiệp.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.3.b

- Hồ sơ thẩm định giáo viên giỏi cấp trường.

- Danh sách giáo viên đạt giáo viên giỏi cấp Huyện.

- Giấy chứng nhận danh hiệu thi đua.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.3.c

- Báo cáo tổng kết công tác công đoàn.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.4.a

- Danh sách viên chức làm công tác thư viện, thiết bị, kế toán, thủ quỹ, y tế, nhân viên khác

- Báo cáo tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.4.b

- Danh sách nhân viên của nhà trường có thông tin về trình độ đào tạo.

- Văn bằng đào tạo của nhân viên.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.4.c

- Phiếu đánh giá công chức hằng năm.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.5.a

- Sổ điểm.

- Hệ thống hồ sơ PCGDĐĐT.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.5.b

- Chất lượng giáo dục hằng năm.

- Báo cáo tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

2.5.c

- Hồ sơ tuyển sinh.

- Hồ sơ học sinh HTCTTH.

- Hồ sơ học sinh khuyết tật.

Nhà trường

Nhóm 1

 

 

3.1.a

- Sơ đồ nhà trường.

- QĐ công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.1.b

- Cổng trường, biển tên trường.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.1.c

- Danh mục các thiết bị luyện tập thể dục thể thao.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.2.a

- Báo cáo tổng kết.

- Sổ quản lý tài sản, thiết bị giáo dục.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.2.b

- Báo cáo tổng kết.

- Sổ quản lý tài sản.

- Hình ảnh lớp học.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.2.c

- Sơ đồ phòng học.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.3.a

- Báo cáo tổng kết.

- Sơ đồ khối phòng phục vụ học tập, hành chính.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.3.b

- Danh mục thiết bị y tế.

- Danh mục các loại thuốc thiết yếu.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.3.c

- Các máy tính phục vụ quản lý, giáo viên, học sinh được nối mạng.

- Báo cáo tổng kết.

- Hợp đồng và hóa đơn thanh toán tiền dịch vụ Internet.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.4.a

- Công trình vệ sinh giáo viên, học sinh.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.4.b

- Sơ đồ nhà để xe của giáo viên, học sinh.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.5.a

- Quyết định công nhận thư viện nhà trường đạt thư viện chuẩn

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.5.b

- Nội quy thư viện.

- Hệ thống sổ sách thư viện.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.5.c

- Hóa đơn mua sách báo.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.6.a

- Danh mục thiết bị dạy học của nhà trường.

- Biên bản kiểm kê tài sản hàng năm.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.6.b

- Sổ dự giờ của CBQL.

- Sổ tổng hợp kết quả dự giờ.

- Kế hoạch tự kiểm tra.

- Sổ kiểm tra đánh giá giáo viên về công tác chuyên môn của HT, PHT.

- Sổ đăng ký mượn đồ dùng và thiết bị dạy học.

- Danh mục đồ dùng dạy học do giáo viên tự làm.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

3.6.c

- Hóa đơn chứng từ mua đồ dùng dạy học.

Nhà trường

Nhóm 2

 

 

4.1.a

- Danh sách Ban đại diện cha mẹ học sinh của lớp, trường.

- Kế hoạch hoạt động của ban đại diện cha mẹ học sinh.

Nhà trường

Nhóm 3

 

 

4.1.b

- Báo cáo về hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh.

Nhà trường

Nhóm 3

 

 

4.1.c

- Biên bản các cuộc họp cha mẹ học sinh của trường.

- Biên bản họp phụ huynh của lớp.

Nhà trường

Nhóm 3

 

 

4.2.a

- Tờ trình bổ sung mua sắm CSVC.

Nhà trường

Nhóm 3

 

 

4.2.b

- Báo cáo tổng kết.

- Giấy khen CBGV hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

Nhà trường

Nhóm 3

 

 

4.2.c

- Giấy chứng nhận ủng hộ kinh phí cho nhà trường.

Nhà trường

Nhóm 3

 

 

4.3.a

- Kế hoạch năm học.

- Kế hoạch hoạt động ngoài giờ lên lớp.

Nhà trường

Nhóm 3

 

 

4.3.b

- Hình ảnh học sinh chăm sóc đài tưởng niệm.

Nhà trường

Nhóm 3

 

 

4.3.c

- Báo cáo tổng kết công tác công đoàn.

Nhà trường

Nhóm 3

 

 

5.1a

- Kế hoạch chuyên môn.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.1.b

- Sổ chương trình.

- Thời khóa biểu, lịch công tác tháng.

- QĐ và KH kiểm tra định kỳ.

- Bộ đề và đáp án kiểm tra định kỳ.

- Kết luận thanh tra của PGD&ĐT.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.1.c

- Kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.2.a

- Kế hoạch hoạt động ngoài giờ lên lớp.

- Báo cáo tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.2.b

- Kế hoạch hoạt động ngoài giờ lên lớp.

- KH công tác tháng.

- KH tổ chức hội thi công tác Đội.

- Hình ảnh hoạt động ngoài giờ lên lớp.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.2.c

- Văn bản phân công huy động giáo viên, nhân viên tham gia vào hoạt động NGLL.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.3.a

- Hệ thống hồ sơ Phổ cập giáo dục Tiểu học.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.3.b

- Danh sách trẻ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được hỗ trợ.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.3.c

- Báo cáo tổng kết.

- Danh sách trẻ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ khuyết tật được hỗ trợ.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.4.a

- Báo cáo tổng kết.

- Hồ sơ trường Tiểu học.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.4.b

- Báo cáo tổng kết.

- Sổ điểm.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.4.c

- Báo cáo tổng kết.

- Hồ sơ trường Tiểu học.

- Sổ điểm.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

 

5.5.a

- Bài truyền thông giáo dục sức khỏe cho học sinh.

- KH hoạt động công tác y tế học đường.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.5.b

- Biên bản thỏa thuận về lịch khám sức khỏe cho học sinh giữa Trạm y tế và nhà trường.

- Kế hoạch khám sức khoẻ học sinh.

- Sổ theo dõi sức khoẻ học sinh.

- Kết quả kiểm tra đánh giá xếp loại, rèn luyện thân thể học sinh.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.5.c

- Kế hoạch tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.

- KH tổng vệ sinh môi trường của xã.

 

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.6.a

- Báo cáo tổng kết.

- Sổ điểm.

- Sổ khen thưởng học sinh.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.6.b

- Báo cáo tổng kết.

- Chất lượng giáo dục Tiểu học

- Sổ điểm.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.6.c

- Danh sách học sinh dự kiểm tra học sinh giỏi cấp Huyện.

- Danh sách học sinh đạt học sinh giỏi cấp Huyện.

- Danh sách học sinh dự thi và đạt học sinh giỏi VCĐ cấp Huyện.

- Báo cáo tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.7.a

- KH tổ chức giáo dục kỹ năng sống cho học sinh.

- Báo cáo tổng kết.

- KH chuyên môn.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.7.b

- Sổ dự giờ của giáo viên.

- Báo cáo tổng kết.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

5.7.c

- Ảnh, tư liệu về đồ dùng học tập sưu tầm và tự làm của học sinh.

- Báo cáo công tác Đội.

Nhà trường

Nhóm 4

 

 

 

VIII. Thời gian thực hiện

 

Thời gian

Nội dung hoạt động

Tuần 1,2

(Từ ngày 14/3 /2022  đến ngày 26/3/2022)

- Họp HT, PHT xây dựng kế hoạch, ra quyết định thành lập hội đồng tự đánh giá (TĐG), thông qua kế hoạch TĐG,  phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ TĐG, phổ biến kế hoạch TĐG đến toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên của trường.

 

Tuần 3,4,5

(Từ 28/3/2022 đến ngày 15/4/2022)

- Họp hội đồng TĐG để phân công nhiệm vụ.

- Nhóm hoặc cá nhân thu thập minh chứng của từng tiêu chí theo sự phân công của chủ tịch hội đồng.

- Mã hoá các minh chứng thu được.

- Viết các phiếu đánh giá tiêu chí.

Tuần 6

(Từ ngày 18/4/2022 đến ngày 22/4/2022)

 Họp hội đồng TĐG để:

- Thảo luận về những vấn đề nảy sinh từ các minh chứng thu được và xác định những minh chứng cần thu thập bổ sung.

- Cá nhân hoặc nhóm công tác báo cáo nội dung của từng phiếu đánh giá tiêu chí với hội đồng TĐG.

Tuần 7

(Từ ngày 25/4/2022 đến ngày 29/4/2022

- Chuẩn bị đề cương báo cáo TĐG.

- Chỉnh sửa, bổ sung các nội dung của phiếu đánh giá tiêu chí.

- Thu thập, xử lý minh chứng bổ sung (nếu cần thiết).

- Thông qua đề cương chi tiết báo cáo TĐG.

Tuần 8

(Từ ngày 02/5/2022 đến ngày 06/5/202)

- Dự thảo báo cáo TĐG.

- Kiểm tra lại minh chứng được sử dụng trong báo cáo TĐG.

Tuần 9

(Từ ngày 09/5/2022 đến ngày 13/5/2022)

- Họp hội đồng TĐG để thông qua báo cáo TĐG đã sửa chữa.

- Công bố dự thảo báo cáo TĐG trong nội bộ trường và thu thập các ý kiến đóng góp.

Tuần 10

(Từ ngày 16/5/2022 đến ngày 20/5/2022)

- Xử lý các ý kiến đóng góp và hoàn thiện báo cáo TĐG.

- Công bố báo cáo TĐG đã hoàn thiện trong nội bộ trường.

Tuần 11

(Từ ngày 23/5/2022 đến ngày 27/5/2022)

- Nộp báo cáo TĐG.

- Công bố rộng rãi báo cáo TĐG.

IX. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Đối với nhà trường:

              - Bố trí thời gian để các nhóm làm việc

             - Chuẩn bị các trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định.

2. Các nhóm trưởng:

              Chịu trách nhiệm lập kế hoạch và lịch làm việc của nhóm mình. Phân công nhiệm vụ cho các thành viên của nhóm thu thập các minh chứng cho từng tiêu chí, viết phiếu đánh giá cho từng tiêu chí. Viết báo cáo tự đánh giá cho từng tiêu chí.

3. Cán bộ, giáo viên, nhân viên :

              Được bố trí ở nhóm công tác nào phải chấp hành và tuân thủ theo sự điều hành của nhóm trưởng.

4. Kinh phí:

Trích kinh phí từ ngân sách để mua ấn phẩm và bồi dưỡng cho người làm công tác kiểm định.

 

Nơi nhận:

- PGD&ĐT Quốc Oai (để b/c);

- Hội đồng TĐG (để th/h);

- CBGV, NV nhà trường ( để thực hiện)

- Lưu VT.

                                                             TM. HỘI ĐỒNG

                                                            CHỦ TỊCH

                                                                

                                                                

                                                                

                                                               

                                                                                   Bùi Thế Phương

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 62
Hôm qua : 19
Tháng 12 : 80
Năm 2022 : 11.086